Bài giảng Toán 4 - Bài 37: Ôn tập chung - Cao Thị Thủy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 37: Ôn tập chung - Cao Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_37_on_tap_chung_cao_thi_thuy.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 4 - Bài 37: Ôn tập chung - Cao Thị Thủy
- Chân thành cảm Quý Thầy Cô đã yêu thích, tin tưởng và ủng hộ Hương Thảo – Zalo 0972115126! Mong rằng tài liệu này sẽ giúp Quý Thầy Cô gặt hái được nhiều thành công trong sự nghiệp trồng người. Để biết thêm nhiều tài nguyên hay các bạn hãy truy cập Facebook:
- Chúng mình cùng làm bánh tặng Mẹ nhé!
- -Click vào A/B/C/D để ra 3 yến 2 kg = ?... kg đáp án. - Click vào cô bé Âm thanh khi chọn Đúng để ra phần quà. - click vào > để qua slide tiếp Âm thanh 320 theo. khi chọn Sai 32 302 3200
- -Click vào 60 kg = ?... yến A/B/C/D để ra đáp án. - Click vào cô bé Âm thanh khi chọn Đúng để ra phần quà. - click vào > để qua slide tiếp theo. Âm thanh 6 000 6 khi chọn Sai 60 600
- -Click vào A/B/C/D để ra 5 tạ = ..?.. kg đáp án. - Click vào cô bé Âm thanh khi chọn Đúng để ra phần quà. - click vào > để qua slide tiếp Âm thanh theo. khi chọn Sai 500 5 50 5 000
- Những chiếc bánh thật là ngon !
- LUYỆN TẬP
- 1 Nêu số và cách đọc số (theo mẫu) Hàng Đọc số Triệu Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị Viết số nghìn nghìn 3 2 7 4 6 8 5 3 274 685 Ba triệu hai trăm bảy mươi tư nghìn sáu trăm tám mươi lăm Một triệu sáu trăm hai 1 6 2 1 4 9 4 1 621? 494 mươi mốt nghìn bốn? trăm chín mươi tư Hai triệu bảy trăm sáu 2 7 6 0 0 5 3 2 760? 053 mươi nghìn không trăm ? năm mươi ba. Ba trăm tám mươi mốt 3 8 1 0 0 5 381 ?005 nghìn không trăm linh ? năm
- 2 a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 7 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào. 5 343 627 1 571 210 2 180 764 7 042 500 Năm triệu ba trăm Một triệu năm Hai triệu một Bảy triệu không bốn mươi ba trăm bảy mươi trăm tám mươi trăm bốn mươi nghìn sáu trăm mốt nghìn hai nghìn Nhómbảy trăm 2 hai nghìn năm hai mươi bảy Lần lượt đọc trăm mười. Tìmsáu mươi tư hàng, lớp củatrăm. các Chữ số 7 thuộc Chữ số 7 thuộc Chữ số 7 thuộc Chữ số 7 thuộc hàng cácđơn số vị, đãlớp chohàng chục nghìn, sốhàng đượctrăm, gạchlớp chânhàng triệu, lớp đơn vị. lớp nghìn. đơn vị. triệu.
- 2 b) Nêu giá trị của chữ số 6 trong mỗi số sau. 12 631; 1 263 015; 41 263; 6 314 508; 276 310 SỐ 12 631 1 263 015 41 263 6 314 508 276 310 GIÁ TRỊ 600 60 000 60 6 000 000 6 000
- 3 a) Sắp xếp các số 5 612; 6 521; 6 251; 5 216 theo thứ tự từ bé đến lớn. 5 216 5 612 6 251 6 521
- 3 b) Sắp xếp các số 12 509; 21 025; 9 999: 20 152 theo thứ tự từ lớn đến bé. 21 025 20 152 12 509 9 999
- 4 Đặt tính rồi tính. 3 675 + 2 918 40 613 + 47 519 7 641 – 2 815 62 748 – 35 261
- 3 675 + 2 918 3 675 2 918 6 593
- 7 641 – 2 815 7 641 2 815 4 826
- 40 613 + 47 519 40 613 47 519 88 132
- 62 748 – 35 261 62 748 35 261 27 487
- 5 Một khu vườn ươm cây giống dạng hình chữ nhật có chiều rộng 45 m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn đó và để cửa vào rộng 4 m. Hỏi hàng rào khu vườn đó dài bao nhiêu mét? Ta phải tính chu vi hình chữ nhật. Để tính chiều dài vườn ươm ta làm thế nào?

